Từ vựng
グロスグロス グロスグロス グロスグロス

Ý nghĩa

gờ-rốt (đơn vị đo lường 12 tá) gờ-rốt (tổng trước khi trừ)

Luyện viết


Nét: 1/10
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠