Từ vựng
キャッチ
vocabulary vocab word
bắt
sự bắt
thu thập (ví dụ: thông tin)
nhận (ví dụ: tín hiệu radio hoặc cuộc gọi điện thoại)
cú bắt
người chào mời ở cửa hàng
người kéo khách
động tác bắt (trong bơi lội và chèo thuyền)
hứng nước
người bắt bóng
chờ cuộc gọi
キャッチ キャッチ bắt, sự bắt, thu thập (ví dụ: thông tin), nhận (ví dụ: tín hiệu radio hoặc cuộc gọi điện thoại), cú bắt, người chào mời ở cửa hàng, người kéo khách, động tác bắt (trong bơi lội và chèo thuyền), hứng nước, người bắt bóng, chờ cuộc gọi
キャッチ
Ý nghĩa
bắt sự bắt thu thập (ví dụ: thông tin)
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0