Từ vựng
もらう
もらう
vocabulary vocab word
nhận
lấy
chấp nhận
nhờ ai đó làm gì
nắm chắc phần thắng (trong trận đấu)
mắc bệnh
nhiễm bệnh
bị ảnh hưởng
もらう もらう もらう nhận, lấy, chấp nhận, nhờ ai đó làm gì, nắm chắc phần thắng (trong trận đấu), mắc bệnh, nhiễm bệnh, bị ảnh hưởng
Ý nghĩa
nhận lấy chấp nhận
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0