Từ vựng
みそ
みそ
vocabulary vocab word
miso
gia vị lên men thường làm từ đậu nành
gạch (từ cua
tôm
v.v.) giống như miso
điểm mấu chốt
ý chính
phần hay (của cái gì đó)
kẻ yếu đuối
người yếu ớt
thử
みそ みそ-2 みそ miso, gia vị lên men thường làm từ đậu nành, gạch (từ cua, tôm, v.v.) giống như miso, điểm mấu chốt, ý chính, phần hay (của cái gì đó), kẻ yếu đuối, người yếu ớt, thử
Ý nghĩa
miso gia vị lên men thường làm từ đậu nành gạch (từ cua
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0