Từ vựng
まよう
まよう
vocabulary vocab word
lạc đường
bị lạc
lầm đường lạc lối
do dự
lưỡng lự
phân vân
băn khoăn không quyết định
không thể quyết định
không biết phải làm gì
bối rối
hoang mang
băn khoăn khó hiểu
bị cuốn hút (bởi)
say mê (với)
bị mê hoặc (bởi)
bị cuốn đi (bởi)
bị mù quáng (bởi)
chìm đắm (trong)
đánh mất bản thân (vào)
vương vấn (của linh hồn đã khuất)
không yên nghỉ trong mộ
không thể an nghỉ
まよう まよう まよう lạc đường, bị lạc, lầm đường lạc lối, do dự, lưỡng lự, phân vân, băn khoăn không quyết định, không thể quyết định, không biết phải làm gì, bối rối, hoang mang, băn khoăn khó hiểu, bị cuốn hút (bởi), say mê (với), bị mê hoặc (bởi), bị cuốn đi (bởi), bị mù quáng (bởi), chìm đắm (trong), đánh mất bản thân (vào), vương vấn (của linh hồn đã khuất), không yên nghỉ trong mộ, không thể an nghỉ
Ý nghĩa
lạc đường bị lạc lầm đường lạc lối
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0