Từ vựng
ふがいない
ふがいない
vocabulary vocab word
vô dụng
nhát gan
hèn nhát
thiếu nghị lực
yếu đuối
không có gan
nhút nhát
hiền lành
đáng thương
tội nghiệp
đáng thất vọng
đáng xấu hổ
vô tích sự
vô giá trị
ふがいない ふがいない ふがいない vô dụng, nhát gan, hèn nhát, thiếu nghị lực, yếu đuối, không có gan, nhút nhát, hiền lành, đáng thương, tội nghiệp, đáng thất vọng, đáng xấu hổ, vô tích sự, vô giá trị
Ý nghĩa
vô dụng nhát gan hèn nhát
Luyện viết
Character: 1/5
Nét: 1/0