Từ vựng
はまりこむ
はまりこむ
vocabulary vocab word
khớp vào (một cách vừa vặn)
bị kẹt trong
bị mắc vào
bị sa lầy vào
bị cuốn vào (một tình huống)
trở nên đam mê sâu sắc
bị nghiện
bị say mê (ví dụ: một người phụ nữ)
はまりこむ はまりこむ はまりこむ khớp vào (một cách vừa vặn), bị kẹt trong, bị mắc vào, bị sa lầy vào, bị cuốn vào (một tình huống), trở nên đam mê sâu sắc, bị nghiện, bị say mê (ví dụ: một người phụ nữ)
Ý nghĩa
khớp vào (một cách vừa vặn) bị kẹt trong bị mắc vào
Luyện viết
Character: 1/5
Nét: 1/0
Mục liên quan
はまり
込 む
khớp vào (một cách vừa vặn), b...
khớp vào (một cách vừa vặn), b...
khớp vào (một cách vừa vặn), b...
khớp vào (một cách vừa vặn), b...
khớp vào (một cách vừa vặn), b...
khớp vào (một cách vừa vặn), b...
khớp vào (một cách vừa vặn), b...
khớp vào (một cách vừa vặn), b...