Từ vựng
のんびり
vocabulary vocab word
thong thả
thư giãn
vô tư
yên tĩnh
thanh bình
のんびり のんびり thong thả, thư giãn, vô tư, yên tĩnh, thanh bình
のんびり
Ý nghĩa
thong thả thư giãn vô tư
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0