Từ vựng
せんにん
せんにん
vocabulary vocab word
tiên nhân (đạo sĩ bất tử trên núi trong Đạo giáo)
người ẩn sĩ trên núi
người không bị ràng buộc bởi dục vọng trần tục
せんにん せんにん せんにん tiên nhân (đạo sĩ bất tử trên núi trong Đạo giáo), người ẩn sĩ trên núi, người không bị ràng buộc bởi dục vọng trần tục
Ý nghĩa
tiên nhân (đạo sĩ bất tử trên núi trong Đạo giáo) người ẩn sĩ trên núi và người không bị ràng buộc bởi dục vọng trần tục
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0