Từ vựng
さとがえり
さとがえり
vocabulary vocab word
về thăm nhà bố mẹ (thường dành cho người đã kết hôn)
thăm bố mẹ trong thời gian dài
cô dâu về thăm nhà bố mẹ lần đầu sau khi cưới
trở về (của đồ vật; sau khi được cho mượn
v.v. ở nước ngoài)
tạm thời trở về nhà (của người giúp việc)
さとがえり さとがえり さとがえり về thăm nhà bố mẹ (thường dành cho người đã kết hôn), thăm bố mẹ trong thời gian dài, cô dâu về thăm nhà bố mẹ lần đầu sau khi cưới, trở về (của đồ vật; sau khi được cho mượn, v.v. ở nước ngoài), tạm thời trở về nhà (của người giúp việc)
Ý nghĩa
về thăm nhà bố mẹ (thường dành cho người đã kết hôn) thăm bố mẹ trong thời gian dài cô dâu về thăm nhà bố mẹ lần đầu sau khi cưới
Luyện viết
Character: 1/5
Nét: 1/0