Từ vựng
かりる
かりる
vocabulary vocab word
mượn
thuê
thuê mướn
nhờ cậy
nhận được
được nhận
sử dụng cho mục đích khác
dùng vào việc khác
かりる かりる かりる mượn, thuê, thuê mướn, nhờ cậy, nhận được, được nhận, sử dụng cho mục đích khác, dùng vào việc khác
Ý nghĩa
mượn thuê thuê mướn
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0