Từ vựng
かぶれ
かぶれ
vocabulary vocab word
phát ban
nổi mẩn (do kích ứng da)
ảnh hưởng
phát cuồng vì
có sở thích đặc biệt về mọi thứ liên quan đến cái gì đó (đặc biệt là ngôn ngữ
văn hóa
v.v.)
かぶれ かぶれ かぶれ phát ban, nổi mẩn (do kích ứng da), ảnh hưởng, phát cuồng vì, có sở thích đặc biệt về mọi thứ liên quan đến cái gì đó (đặc biệt là ngôn ngữ, văn hóa, v.v.)
Ý nghĩa
phát ban nổi mẩn (do kích ứng da) ảnh hưởng
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0