Từ vựng
かぶる
かぶる
vocabulary vocab word
đội lên đầu
đội
mang trên đầu
trùm lên đầu
đội vương miện
phủ đầy
tự dội nước lên người
tự hắt nước vào mình
nước tràn vào thuyền
gánh chịu
nhận lỗi
đảm nhận trách nhiệm
vác gánh nặng
chồng lấp
tương tự
trùng lặp
mờ do phơi sáng quá mức
đóng lại
kết thúc
kín chỗ
bán hết vé
hớ
làm hỏng việc
thất bại
bị lừa
かぶる かぶる かぶる đội lên đầu, đội, mang trên đầu, trùm lên đầu, đội vương miện, phủ đầy, tự dội nước lên người, tự hắt nước vào mình, nước tràn vào thuyền, gánh chịu, nhận lỗi, đảm nhận trách nhiệm, vác gánh nặng, chồng lấp, tương tự, trùng lặp, mờ do phơi sáng quá mức, đóng lại, kết thúc, kín chỗ, bán hết vé, hớ, làm hỏng việc, thất bại, bị lừa
Ý nghĩa
đội lên đầu đội mang trên đầu
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0