Từ vựng
うなされるうなされる うなされるうなされる うなされるうなされる

Ý nghĩa

la hét trong giấc ngủ (ví dụ: do gặp ác mộng) và rên rỉ (đau khổ) trong khi ngủ

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠