Từ vựng
あんど
あんど
vocabulary vocab word
sự nhẹ nhõm
sự yên tâm
sự công nhận quyền sở hữu đất đai (bởi Mạc phủ
lãnh chúa phong kiến
v.v.)
sống an toàn trong vòng tường bao bọc
あんど あんど あんど sự nhẹ nhõm, sự yên tâm, sự công nhận quyền sở hữu đất đai (bởi Mạc phủ, lãnh chúa phong kiến, v.v.), sống an toàn trong vòng tường bao bọc
Ý nghĩa
sự nhẹ nhõm sự yên tâm sự công nhận quyền sở hữu đất đai (bởi Mạc phủ
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0