Từ vựng
あやかる
あやかる
vocabulary vocab word
hưởng lộc (của ai đó)
làm theo gương (của ai đó)
hưởng lợi ích chung (từ ai/cái gì đó)
tận dụng sự nổi tiếng (của cái gì đó)
được đặt tên theo (ai đó)
あやかる あやかる あやかる hưởng lộc (của ai đó), làm theo gương (của ai đó), hưởng lợi ích chung (từ ai/cái gì đó), tận dụng sự nổi tiếng (của cái gì đó), được đặt tên theo (ai đó)
Ý nghĩa
hưởng lộc (của ai đó) làm theo gương (của ai đó) hưởng lợi ích chung (từ ai/cái gì đó)
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0