Từ vựng

あしなしとかげ

Ý nghĩa

thằn lằn không chân (đặc biệt các loài thuộc họ Anguidae bao gồm thằn lằn kính và giun chậm)

Luyện viết


Character: 1/7
Nét: 1/0
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.