Kanji
遙
kanji character
xa xôi
xa cách
lâu đời
遙 kanji-遙 xa xôi, xa cách, lâu đời
遙
Ý nghĩa
xa xôi xa cách và lâu đời
Cách đọc
Kun'yomi
- はるか
On'yomi
- しょう よう dạo chơi
- かみしょう よう さん kamishōyōsan
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
遙 かxa xôi, xa tít, xa... -
逍 遙 dạo chơi, thong thả dạo bộ, đi bộ... -
遙 々từ xa, qua một quãng đường dài, suốt chặng đường -
遙 かにxa xôi, vượt trội hơn hẳn, rất nhiều... -
遙 遙 từ xa, qua một quãng đường dài, suốt chặng đường -
加 味 逍 遙 散 kamishōyōsan, thuốc y học cổ truyền Trung Quốc được kê đơn cho các rối loạn phụ khoa và tuần hoàn máu