Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
胝
kanji character
vết nứt
vết chai
胝
胝
kanji-胝
vết nứt, vết chai
胝
Ý nghĩa
vết nứt
và
vết chai
vết nứt, vết chai
Cách đọc
Kun'yomi
あかぎれ
On'yomi
べん
ち
たい
thể chai
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/9
Mục liên quan
胝
たこ
chai sần, mắt cá chân
Phân tích thành phần
胝
vết nứt, vết chai
あかぎれ, チ
⺼
⺆
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
氐
tên của một bộ tộc cổ đại
ふもと, テイ, タイ
氏
họ, tên họ, dòng họ
うじ, -うじ, シ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Từ phổ biến
胝
たこ
chai sần, mắt cá chân
胼
べん
胝
ち
chai sần, mắt cá chân
耳
みみ
胼
た
胝
こ
nghe đến nhàm tai
ペ
ン
胼
だ
胝
こ
chai ngón tay giữa (do viết)
座
すわ
り
胼
だ
胝
こ
chai da do ngồi quỳ
胼
べん
胝
ち
体
たい
thể chai
准
じゅん
胝
でい
観
かん
音
のん
Quán Thế Âm Chuẩn Đề
耳
みみ
に
胼
た
胝
こ
が
で
き
る
nghe đến mức nhàm tai
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.