Kanji
懷
kanji character
túi
cảm xúc
trái tim
mong nhớ
nhớ ai đó
gắn bó
lòng
ngực
懷 kanji-懷 túi, cảm xúc, trái tim, mong nhớ, nhớ ai đó, gắn bó, lòng, ngực
懷
Ý nghĩa
túi cảm xúc trái tim
Cách đọc
Kun'yomi
- ふところ bên trong vạt áo (đặc biệt là kimono)
- なつかしい
- なつかしむ
- なつく
- なつける
- いだく
- おもう
On'yomi
- かい
- え
Luyện viết
Nét: 1/19