Kanji
悠
kanji character
sự vĩnh cửu
xa xôi
thời gian dài
sự nhàn hạ
悠 kanji-悠 sự vĩnh cửu, xa xôi, thời gian dài, sự nhàn hạ
悠
Ý nghĩa
sự vĩnh cửu xa xôi thời gian dài
Cách đọc
On'yomi
- ゆう ゆう yên tĩnh
- ゆう ゆう yên tĩnh
- ゆう きゅう vĩnh cửu
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
悠 々yên tĩnh, bình tĩnh, thong thả... -
悠 悠 yên tĩnh, bình tĩnh, thong thả... -
悠 yên tĩnh, bình tĩnh, thong thả... -
悠 久 vĩnh cửu, bất diệt, vĩnh viễn... -
悠 長 thong thả, chậm rãi, có chủ ý... -
悠 々自 適 sống an nhàn tự tại, sống thư thái không vướng bận trần tục, sống nhàn hạ đầy phẩm giá -
悠 悠 自 適 sống an nhàn tự tại, sống thư thái không vướng bận trần tục, sống nhàn hạ đầy phẩm giá -
悠 然 bình tĩnh, thư thái, thong thả -
悠 揚 bình tĩnh, điềm đạm -
悠 遠 xa xôi, sự xa cách -
悠 々閑 々bình tĩnh và thong thả, thoải mái và nhàn nhã, trong sự lười biếng -
悠 々緩 々bình tĩnh và thong thả, thoải mái và nhàn nhã, trong sự lười biếng -
悠 悠 閑 閑 bình tĩnh và thong thả, thoải mái và nhàn nhã, trong sự lười biếng -
悠 悠 緩 緩 bình tĩnh và thong thả, thoải mái và nhàn nhã, trong sự lười biếng -
悠 揚 迫 らぬbình tĩnh, điềm đạm -
悠 揚 迫 らずbình tĩnh, thư thái -
悠 々自 適 の生 活 cuộc sống thảnh thơi không lo nghĩ -
悠 悠 自 適 の生 活 cuộc sống thảnh thơi không lo nghĩ