Từ vựng
斤
きん
vocabulary vocab word
cân (đơn vị đo khối lượng truyền thống)
cân (khoảng 600 gram)
pao (đơn vị đo khối lượng)
ổ bánh mì
斤 斤 きん cân (đơn vị đo khối lượng truyền thống), cân (khoảng 600 gram), pao (đơn vị đo khối lượng), ổ bánh mì
Ý nghĩa
cân (đơn vị đo khối lượng truyền thống) cân (khoảng 600 gram) pao (đơn vị đo khối lượng)
Luyện viết
Nét: 1/4