Từ vựng
たて建 たて建 たて建

Ý nghĩa

chỉ số tầng kết cấu hoặc vật liệu xây dựng

Luyện viết


Nét: 1/9
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠