Từ vựng
おび帶 おび帶 おび帶

Ý nghĩa

đai kimono (dây thắt lưng áo kimono) dải giấy quấn sách/CD (chứa thông tin sản phẩm) dải

Luyện viết


Nét: 1/11
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠