Từ vựng
勺
しゃく
vocabulary vocab word
shaku
đơn vị thể tích truyền thống
khoảng 18 ml
shaku
đơn vị diện tích truyền thống
khoảng 0
033 mét vuông
勺 勺 しゃく shaku, đơn vị thể tích truyền thống, khoảng 18 ml, shaku, đơn vị diện tích truyền thống, khoảng 0,033 mét vuông
Ý nghĩa
shaku đơn vị thể tích truyền thống khoảng 18 ml
Luyện viết
Nét: 1/3