Từ vựng
ない內 ない內 ない內

Ý nghĩa

bên trong trong trong khi (ví dụ: còn trẻ)

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠