Từ vựng
ポスト
vocabulary vocab word
hộp thư
thùng thư
hòm thư
cột bưu điện
chức vụ
vị trí
cột (ví dụ cột khung thành)
hậu (ví dụ hậu Chiến tranh Lạnh)
ポスト ポスト hộp thư, thùng thư, hòm thư, cột bưu điện, chức vụ, vị trí, cột (ví dụ cột khung thành), hậu (ví dụ hậu Chiến tranh Lạnh)
ポスト
Ý nghĩa
hộp thư thùng thư hòm thư
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0