Từ vựng
ドライ
vocabulary vocab word
khô
khô khan (giọng điệu
hài hước
v.v.)
vô cảm
thực tế
chuyên nghiệp
thực dụng
khô (rượu)
ドライ ドライ khô, khô khan (giọng điệu, hài hước, v.v.), vô cảm, thực tế, chuyên nghiệp, thực dụng, khô (rượu)
ドライ
Ý nghĩa
khô khô khan (giọng điệu hài hước
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0