Từ vựng
まま
まま
vocabulary vocab word
như (vốn có)
giữ nguyên (trạng thái)
giữ (nguyên vẹn)
để (yên không thay đổi)
với (ví dụ: mắt nhắm
đèn sáng)
trong khi (ví dụ: đang đứng
còn sống)
như
theo (ý muốn
lời dặn
v.v.)
theo như
nguyên văn
まま まま まま như (vốn có), giữ nguyên (trạng thái), giữ (nguyên vẹn), để (yên không thay đổi), với (ví dụ: mắt nhắm, đèn sáng), trong khi (ví dụ: đang đứng, còn sống), như, theo (ý muốn, lời dặn, v.v.), theo như, nguyên văn
Ý nghĩa
như (vốn có) giữ nguyên (trạng thái) giữ (nguyên vẹn)
Luyện viết
Nét: 1/16