Từ vựng
ひかえる
ひかえる
vocabulary vocab word
kiêng khem
nhịn
kiêng cữ
kìm chế
tự kiềm chế khỏi việc quá đà
ghi chép
ghi nhanh (ví dụ: số điện thoại)
chuẩn bị cho
chờ đợi
sắp xảy ra
sắp tới
có quan hệ gần gũi (ví dụ: như người hậu thuẫn)
ひかえる ひかえる ひかえる kiêng khem, nhịn, kiêng cữ, kìm chế, tự kiềm chế khỏi việc quá đà, ghi chép, ghi nhanh (ví dụ: số điện thoại), chuẩn bị cho, chờ đợi, sắp xảy ra, sắp tới, có quan hệ gần gũi (ví dụ: như người hậu thuẫn)
Ý nghĩa
kiêng khem nhịn kiêng cữ
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0