Từ vựng
さばき
さばき
vocabulary vocab word
xử lý (ví dụ: dao
dây cương)
kiểm soát
sử dụng
kỹ thuật (ví dụ: kỹ thuật chân)
đối phó với (ví dụ: khách hàng)
quản lý
thanh lý (đặc biệt: bán hàng hóa)
さばき さばき さばき xử lý (ví dụ: dao, dây cương), kiểm soát, sử dụng, kỹ thuật (ví dụ: kỹ thuật chân), đối phó với (ví dụ: khách hàng), quản lý, thanh lý (đặc biệt: bán hàng hóa)
Ý nghĩa
xử lý (ví dụ: dao dây cương) kiểm soát
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0