Từ vựng
くさる
くさる
vocabulary vocab word
thối rữa
hỏng
phân hủy
hư hỏng
mưng mủ
phân rã
chua (ví dụ: sữa)
ăn mòn
phong hóa
vỡ vụn
trở nên vô dụng
cùn đi
yếu đi (do thiếu luyện tập)
trở nên đồi bại
suy đồi
suy đồi đạo đức
tham nhũng
chán nản
nản chí
cảm thấy nản lòng
cảm thấy buồn bã
có gan
đủ tệ để
thua cược
ướt sũng
ướt nhẹp
くさる くさる くさる thối rữa, hỏng, phân hủy, hư hỏng, mưng mủ, phân rã, chua (ví dụ: sữa), ăn mòn, phong hóa, vỡ vụn, trở nên vô dụng, cùn đi, yếu đi (do thiếu luyện tập), trở nên đồi bại, suy đồi, suy đồi đạo đức, tham nhũng, chán nản, nản chí, cảm thấy nản lòng, cảm thấy buồn bã, có gan, đủ tệ để, thua cược, ướt sũng, ướt nhẹp
Ý nghĩa
thối rữa hỏng phân hủy
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0